hưởng thọ

  1. mort à l'âge de (en parlant d'une personne d'un certain âge)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hưởng thọ"

hưởng thọ
Ông cụ hưởng thọ 90 tuổi.